hưởng thọ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sống được đến một độ tuổi nhất định (thường dùng cho người cao tuổi): Từ này diễn tả việc một người đã sống và qua đời ở một độ tuổi cụ thể, thường mang sắc thái trang trọng, kính trọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cụ ông ấy đã hưởng thọ 92 tuổi.
- Theo sử sách, vị vua đó hưởng thọ 75 tuổi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hưởng thọ cao": thường dùng để nói về việc sống thọ, sống đến tuổi rất cao.
- Ông bà tôi đều hưởng thọ cao, trên 90 tuổi.
- Từ này thường xuất hiện trong các văn bản trang trọng như cáo phó, điếu văn, bài viết tưởng niệm hoặc khi nói về tuổi thọ của người đã khuất một cách thành kính.
Biến thể và từ gần giống
- Thọ (danh từ/tính từ): tuổi thọ; sống lâu.
- Cụ bà có phúc đức nên rất thọ.
- Hưởng dương (động từ): sống (trang trọng, thường dùng trong cáo phó).
- Cụ hưởng dương 87 tuổi.
- Quá cố (tính từ): đã qua đời. (Từ này chỉ trạng thái, không chỉ độ tuổi).
- linh cữu người cha quá cố.
Từ đồng nghĩa
- Sống được: Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn.
- Bà ấy sống được đến 100 tuổi.
- Thọ (khi dùng như động từ trong văn cảnh tương tự): Cách nói ngắn gọn, trang trọng.
- Cụ thọ 80 tuổi.
Lưu ý sử dụng
- Từ "hưởng thọ" luôn được dùng để nói về người đã qua đời. Không dùng để nói về người còn sống.
- Đây là từ mang sắc thái trang trọng, kính trọng, thích hợp dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ nghi thức, ít dùng trong hội thoại thông thường hàng ngày.
- Thường đi kèm với một con số cụ thể chỉ tuổi tác.
- Sống được: Lê-nin hưởng thọ 54 tuổi.